$nbsp;

X

DANH MỤC CÁC BÀI VIẾT VỀ CHỈ SỐ XÉT NGHIỆM MÁU

Tác giả: Nhóm chuyên gia Healthgmp

Chịu trách nhiệm nội dung: TS. BS. Dương Đình Hiếu

Bạn có chắc chắn rằng mình biết toàn bộ các giá trị xét nghiệm sinh hóa máu và ý nghĩa của chúng? Thông thường khi đi khám bệnh, các y bác sỹ sẽ cho bạn xét nghiệm máu, nước tiểu và một số xét nghiệm cận lâm sàng khác để chẩn đoán, đôi khi cũng cần biết mình được xét nghiệm máu để làm gì và kết quả của nó cho biết thông tin gì?

Bình thường một xét nghiệm máu được đưa ra có tên xét nghiệm và các giá trị đo lường kết quả.

 

Về phần kết quả phụ thuộc vào các đơn vị đo lường và phụ thuộc vào thiết bị xét nghiệm cũng như các tiêu chuẩn chuẩn hóa, cho nên thường rất khó nhớ các giá trị này (thậm chí kể cả các bác sỹ). Nhưng rất may, ngày nay đa phần các kết quả mà bộ phận xét nghiệm máu trả cho bạn đều có kèm theo chuẩn giá trị trong giới hạn bình thường. Có nghĩa là, khi nhìn vào kết quả bạn có thể biết giá trị của bạn là cao hay thấp hơn ngưỡng bình thường.

 

Vấn đề ở đây là bạn phải hiểu về các tên xét nghiệm: Tại sao bác sỹ lại cho mình làm xét nghiệm đó, kết quả của mình cao hay thấp so với giá trị bình thường thì mình bị bệnh gì?

 

Với loạt bài viết về ý nghĩa các chỉ số xét nghiệm sinh hóa máu thông thường mà thường được gọi tắt là xét nghiệm máu, Healthgmp đảm bảo bạn sẽ ngay lập tức nắm bắt được ý định và mục đích mà các bác sỹ đang hướng đến chẩn đoán cho bạn. Bài viết được nhóm chuyên gia uy tín của Healthgmp tổng hợp và sưu tầm. Hy vọng với bài viết này bạn sẽ tự tin hơn khi đọc kết quả xét nghiệm máu của mình.

Tên xét nghiệm máu:

1. Albumin máu

2. Chỉ số A/G

3. Amylase máu

4. ALP ( phosphatase kiềm)

5. Acid Uric máu

6. Bilirubin máu

7. B2M (B2 Microglobulin)

8. Can xi toàn phần

9. Ca++ MÁU

10. Cholesterol toàn phần

11. HDL-C

12. LDL-C

13. CK (Creatin – Kinase)

14. CK-MB ( Creatin Kinase -Mucle Brain)

15. Creatinin máu

16. CRP

17. Đường máu/ Glucose máu

18. Ferritin

19. SGOT(ALAT)

20. SGPT(ASAT)

21. GGT (Gama Glutamyl Transferase)

22. HbA1-C

23. LDH (Lactatdehydrogenase)

24. Protein toàn phần

25. Protoporphyrin hồng cầu( ZPP)

26. Sắt trong máu

27. Nồng độ Transferin

28. Tỷ lệ bão hoà Transferin (TfS)

29. TfR hoà tan

30. Triglycerid

31. Ure máu

Content Protection by DMCA.com
Bình luận của bạn
Tin tức liên quan